Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

셋째

setjjae[섿째]Sơ cấp · TOPIK IThứ tự

lần thứ ba, cái thứ ba

1.Danh từ

  1. 1

    lần thứ ba, cái thứ ba

    Cái thứ ba tính từ cái đầu tiên trong tất cả.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 처음부터 세어 모두 세 개가 됨.

    • Chỉ tính kem thôi thì Jisu hôm nay ăn đến cây này là cây thứ ba rồi.

    • Mỹ phẩm mua vì mụn, tính cả cái đang dùng thì đã là cái thứ ba rồi.

  2. 2

    con thứ ba

    Đứa con thứ ba

    Định nghĩa tiếng Hàn: 세 번째 자식.

    • Vợ tôi có vẻ trong lòng muốn sinh đứa con thứ ba.

    • Đứa thứ ba có lẽ vì là con út nên rất hay làm nũng.

2.Số từ

  1. 1

    thứ ba

    Lượt thứ ba.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 세 번째 차례.

    • Jisu làm bài thi tốt thứ ba trong lớp, lần đầu tiên đứng hạng ba.

    • Những giá trị tôi coi trọng, thứ nhất là sự trung thực, thứ hai là sự cần cù, thứ ba là sự khiêm tốn.

3.Định từ

  1. 1

    thứ ba

    Thuộc lượt thứ ba.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 세 번째 차례의.

    • Người ngồi ở hàng thứ ba mang số ba.

    • Người con trai thứ ba, khác với hai anh, thông minh và học giỏi.