Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 世紀thế kỷ
- 1
thế kỷ
Khoảng thời gian lấy một trăm năm làm đơn vị.
Định nghĩa tiếng Hàn: 백 년을 단위로 하는 기간.
Những năm 1900 là thế kỷ có nhiều sự kiện lịch sử đối với Hàn Quốc.
Do hiện tượng nóng lên toàn cầu, nhiệt độ trung bình của Trái Đất đã cao hơn thế kỷ trước.
- 2
thế kỷ
Thời đại có đặc tính nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 특성을 띠는 시대.
Thế kỷ 21 mới bắt đầu phải trở thành thế kỷ của doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Chính phủ coi thế kỷ 21 là thế kỷ của văn hóa và đang quan tâm đến nhiều dự án văn hóa nghệ thuật.
- 3
thế kỷ
Cái vô cùng hiếm đến mức một trăm năm mới có một lần hoặc cái tiêu biểu đến mức đại diện cho một trăm năm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 백 년에 한 번밖에 없을 정도로 드물거나 백 년 동안을 대표할 정도로 뛰어난 것.
Cả thế giới đang đổ dồn sự chú ý vào đám cưới thế kỷ của hoàng tử và vị hôn thê.
Khi nữ diễn viên nổi tiếng từng được gọi là mỹ nhân thế kỷ qua đời, nhiều người đã đau buồn.
- 4
thế kỷ
Đơn vị đếm khoảng thời gian một trăm năm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 백 년 동안을 세는 단위.
Thanh niên của chúng ta là chủ nhân của thế kỷ hai mươi mốt.
Tiểu thuyết của ông ấy là kiệt tác khiến người đọc xúc động dù trải qua mấy thế kỷ.