Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    ngăn kéo

    Khoang có thể đẩy vào kéo ra, dùng để đựng đồ ở bàn học hoặc tủ quần áo v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 책상이나 옷장 등에 끼웠다 뺐다 하게 만든, 물건을 담는 상자.

    • Yumin cất vở và bút bi vào ngăn kéo bàn.

    • Học sinh dọn vệ sinh xong thì cất giẻ lau và chổi lại vào ngăn kéo tủ đồ dọn dẹp.