Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

앨범

aelbeom[앨범]Sơ cấp · TOPIK I

album, tập ảnh

Danh từGốc Hán: album

  1. 1

    album, tập ảnh

    Quyển được làm để có thể dán hay gắn hình ảnh vào và lưu giữ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사진을 붙이거나 꽂아서 간직할 수 있게 만든 책.

    • Đến giờ thỉnh thoảng xem những tấm ảnh trong album, tôi vẫn nhớ thời đó vô cùng.

    • Bạn bè đến nhà tôi, xem những bức ảnh thời thơ ấu trong album của tôi và cười ngặt nghẽo.

  2. 2

    album nhạc

    Đồ vật như đĩa CD hay băng từ... chứa nhiều bài hát hay hòa nhạc được gom lại thành một.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 곡의 노래나 연주곡 등이 하나로 묶여 담긴 시디나 테이프 등의 물건.

    • Album lần này có tổng cộng mười ba bài hát.

    • Album mới của anh ấy đứng đầu chỉ sau hai tuần phát hành và trở thành hit.