Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사계절

sagyejeol[사계절]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

bốn mùa

Danh từGốc Hán: 四季節tứ quý tiết

  1. 1

    bốn mùa

    Bốn mùa xuân, hạ, thu, đông.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 봄, 여름, 가을, 겨울의 네 계절.

    • Hiện tượng thay đổi bốn mùa từ xuân đến đông có liên quan đến sự quay quanh mặt trời của Trái Đất.

    • Trong bốn mùa ở nước ta, mùa xuân và mùa thu tương đối ngắn, còn mùa hè và mùa đông tương đối dài.