Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự ra đón
Việc đi ra ga hay sân bay… đón người tìm đến mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 역이나 공항 등에 나가서 자기를 찾아오는 사람을 맞이함.
Ngày em tôi từ Mỹ trở về, tôi đã ra sân bay đón.
Mẹ canh đúng giờ con trai đến để ra tận ga tàu đón.