Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

부모

phụ mẫu, cha mẹ, ba má

Danh từGốc Hán: 父母phụ mẫu

  1. 1

    phụ mẫu, cha mẹ, ba má

    Cha và mẹ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아버지와 어머니.

    • Khi đứa con đầu lòng chào đời, tôi và chồng cuối cùng cũng trở thành cha mẹ.

    • Tấm lòng cha mẹ là không tiếc bất cứ hy sinh nào vì con cái.