Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
ghen tị, ganh tị, thèm muốn, thèm thuồng
Công việc hay đồ vật của người khác trông có vẻ tốt nên mình cũng sinh lòng mong làm được việc như vậy hoặc có được đồ vật như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 일이나 물건이 좋아 보여 자기도 그런 일을 이루거나 물건을 갖기를 바라는 마음이 있다.
Là con trai một, tôi ghen tị vô cùng với những người bạn có nhiều họ hàng.
Seunggyu, học sinh cấp ba, cảm thấy ghen tị với anh trai đã là sinh viên đại học.