Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

보수

sự đền ơn, sự báo đáp ân nghĩa, sự trả ơn

Danh từGốc Hán: 報酬báo thù

  1. 1

    sự đền ơn, sự báo đáp ân nghĩa, sự trả ơn

    Việc báo đáp đối với việc hàm ơn. Hoặc sự báo đáp đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 고마운 일에 대해 보답을 함. 또는 그 보답.

    • Chúng tôi đã chuẩn bị quà tặng thầy cô để báo đáp công ơn.

    • Tôi muốn bằng cách nào đó báo đáp anh trai, người đã chịu đủ mọi vất vả để lo học phí cho tôi.

  2. 2

    tiền công, vật trả công

    Tiền hay đồ vật nhận được như cái giá của công việc hay sự nỗ lực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 노력의 대가로 받는 돈이나 물건.

    • Dạy kèm có thù lao theo giờ cao hơn so với các công việc làm thêm khác.

    • Lương ở công ty hiện tại quá thấp nên Seunggyu đang cân nhắc chuyển việc.