Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

현금

hiện kim

Danh từGốc Hán: 現金hiện kim

  1. 1

    hiện kim

    Tiền giấy được chính phủ, cơ quan tín dụng hoặc ngân hàng Trung ương làm ra chứ không phải trái phiếu, ngân phiếu, cổ phiếu v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어음, 수표, 채권 등이 아닌 정부나 금융과 통화 정책의 주체가 되는 은행에서 만들어 내놓는 화폐.

    • Lần này tôi đã đổi hối phiếu nhận từ đối tác thành tiền mặt.

    • Seunggyu nhặt được chiếc ví có một khoản tiền mặt lớn trên đường.

  2. 2

    tiền mặt

    Tiền hiện tại đang có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 현재 가지고 있는 돈.

    • Tôi không có tiền mặt nên đã mua sách bằng thẻ tín dụng.

    • Công ty chậm trả lương nên Jisu không có tiền mặt, đến tiền nhà cũng không trả được.

  3. 3

    hiện kim, tiền mặt

    Giá đồ vật tính ngay tại chỗ khi mua bán đồ vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 사고팔 때, 그 자리에서 바로 치르는 물건값.

    • Dạo đó cuộc sống của tôi túng thiếu nên hầu như không thể giao dịch bằng tiền mặt mà toàn phải mua chịu.

    • Bố tôi ngay cả giao dịch bất động sản cũng nhất định chỉ dùng tiền mặt.