Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 標示tiêu thị
- 1
sự biểu hiện
Việc thể hiện nội dung cho biết điều nào đó ra bên ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사항을 알리는 내용을 겉에 드러내 보임.
Chính phủ đã bắt buộc ghi xuất xứ trên thực phẩm.
Tôi đã thu hồi toàn bộ những sản phẩm có ghi dấu lỗi.