Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
tổ chức, thết đãi
Bày tiệc hay yến tiệc...
Định nghĩa tiếng Hàn: 잔치나 연회 등을 벌이다.
Nhà vua mở tiệc khoản đãi các tướng lĩnh đã lập công.
Mừng được mùa, làng chúng tôi đã mở tiệc.
- 2
ban tặng, trao cho
Giúp đỡ hoặc làm cho người khác nhận đãi ngộ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람에게 도움을 주어 혜택을 받게 하다.
Vị vua thi hành chính sách tốt đã được ghi vào lịch sử là một minh quân.
Một diễn viên đang trở thành đề tài bàn tán vì làm việc thiện giúp đỡ những người hàng xóm bị bỏ rơi.