Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
mong, mong cầu
Kì vọng việc gì đó được thực hiện như hy vọng hay suy nghĩ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 희망대로 어떤 일이 이루어지기를 기대하다.
Cha mẹ chỉ một lòng mong con cái được hạnh phúc.
Ji-su mong chồng kiếm được nhiều tiền hơn một chút.
- 2
mong muốn
Có suy nghĩ muốn có được cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 가지고 싶다고 생각하다.
Vợ chồng Ji-su sinh con đầu lòng là con gái nên đứa thứ hai đang mong con trai.
Các con của ông Kim đều nhắm vào tài sản thừa kế nên mới nói sẽ phụng dưỡng cha mẹ.
- 3
mong mỏi
Nhìn hướng về cái nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 향해 보다.
Seung-gyu không nhìn các vận động viên khác mà chỉ nhìn thẳng phía trước mà chạy.
Ji-su không biết hướng đi về làng nên cứ nhắm về phía núi mà đi.