Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 理解lý giải
- 1
sự lý giải, sự hiểu
Sự biết được cái gì đó là cái như thế nào đó. Hoặc sự chấp nhận rằng cái gì đó là cái như thế nào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 어떤 것인지를 앎. 또는 무엇이 어떤 것이라고 받아들임.
Họ hiểu rằng mục đích của phong trào này nằm ở chính trị.
Sự hiểu biết về mối quan tâm chính của một học giả chủ yếu có được thông qua các bài luận văn ông ta viết.
- 2
sự hiểu ra
Sự nhận ra biết được điều gì đó. Hoặc biết rõ nên tiếp nhận.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 깨달아 앎. 또는 잘 알아서 받아들임.
Khi học, việc hiểu chắc chắn các nguyên lý cơ bản là rất quan trọng.
Trước khi bắt đầu làm việc, cần phải hiểu rõ về nghiệp vụ.
- 3
sự thấu hiểu, sự cảm thông
Sự biết được tình cảnh của người khác và chấp nhận.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 형편을 알고 받아들임.
Thầy Jeong là người rất thấu hiểu người khác.
Anh Kim dù cư xử trái phép lịch sự nhưng vẫn muốn mọi người thông cảm.