Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
không biết
Không biết được hoặc không hiểu được người, sự vật hay sự việc...
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 사물, 사실 등을 알지 못하거나 이해하지 못하다.
Mẹ mải làm việc nhà nên không biết bên ngoài trời đang mưa.
Người chồng không biết lý do vợ giận nên chẳng thể xin lỗi cũng chẳng thể phản bác.
- 2
không biết, không hiểu biết
Không có được kiến thức, kĩ năng hay kĩ thuật nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 지식이나 기능, 기술을 가지고 있지 못하다.
Dạo này không biết tiếng Anh thì khó xin việc.
Mẹ không biết dùng máy tính nên lúc nào cũng nhờ chị tôi tìm thông tin trên mạng.
- 3
không biết
Không được trải qua.
Định nghĩa tiếng Hàn: 경험을 하지 못하다.
Seunggyu sinh ra và lớn lên trong nhà giàu nên chưa từng biết đói là gì.
Jisu lớn lên không biết đến vất vả nên không mấy hiểu được hoàn cảnh khó khăn của bạn bè.
- 4
không biết
Không coi trọng điều gì khác ngoài điều nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것 외에 다른 것을 중요하게 생각하지 않다.
Jisu hối hận vì đã cưới một người chồng chỉ biết đến công việc.
Mẹ dạy dỗ chúng tôi nghiêm khắc vì sợ con cái trở thành những người ích kỷ chỉ biết đến bản thân.