Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    đẩy

    Dốc sức từ phía đối diện mong muốn nhằm dịch chuyển cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 움직이기 위해 원하는 방향의 반대쪽에서 힘을 가하다.

    • Học sinh đẩy bàn sang một bên cho thẳng hàng.

    • Chúng tôi đẩy cổng một ngôi nhà lạ bước vào và xem có ai không.

  2. 2

    tẩy rửa, chùi rửa

    Lau dọn hay tẩy đi thứ bẩn thỉu của phần nền hay phần phía ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바닥이나 겉 부분의 지저분한 것을 문질러서 깎거나 닦아 내다.

    • Người thợ mộc đang bào gỗ để đóng một chiếc bàn.

    • Ông Jeong cạo râu xong thì trông khác hẳn như một người khác.

  3. 3

    kéo đổ, đẽo gọt

    Phá hủy chuyển đi hay cắt gọt cho hết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 허물어 옮기거나 깎아서 없애다.

    • Sân golf này được làm bằng cách san phẳng núi.

    • Thành phố chúng tôi đã san bằng những ngôi nhà cũ và xây các tòa nhà cao tầng.

  4. 4

    hậu thuẫn, ủng hộ

    Coi sóc và giúp đỡ từ phía sau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 뒤에서 보살피고 도와주다.

    • Chúng tôi quyết định hợp sức ủng hộ hết mình công việc của lớp trưởng.

    • Nhìn nghị sĩ Kim hống hách như thế, chắc chắn có ai đó đang chống lưng cho ông ta.