Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 移徙 짐di tỉ + 짐
- 1
hành lý chuyển nhà
Hành lý được chuyển khi chuyển nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이사할 때 옮기는 짐.
Tôi đã chuyển trước đồ đạc sang ngôi nhà mới sắp dọn đến.
Jisu hay bị điều chuyển công tác nên đã quá quen với việc đóng gói đồ chuyển nhà.