Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: model
- 1
mẫu
Vật được làm ra trước khi tạo thành tác phẩm. Hoặc hình mẫu tiêu biểu thể hiện tác phẩm hoàn chỉnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 작품을 만들기 전에 미리 만든 물건. 또는 완성된 작품을 보여주는 대표적인 보기.
Anh tôi đổi sang mẫu xe mới ngay khi xe mới vừa ra mắt.
Trước khi ra mắt sản phẩm mới, mẫu cũ đang được bán giảm giá so với giá niêm yết.
- 2
kiểu mẫu, hình mẫu
Đối tượng hay hình mẫu trở thành tấm gương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 본보기가 되는 대상이나 모범.
Giáo sư Kim trở thành tấm gương cho các thế hệ sau nhờ nhân cách tuyệt vời và học thức uyên bác.
Thành phố chúng tôi xứng đáng là hình mẫu cho các đô thị muốn xây dựng đường dành riêng cho xe đạp.
- 3
người mẫu
Người làm nghề mặc các trang phục và cho khán giả ngắm khi cho ra mắt trang phục mới hay trang phục thời trang mới nhất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 새로운 옷이나 최신 유행의 옷을 발표할 때, 그 옷을 입고 관객들에게 보이는 것을 직업으로 하는 사람.
Những người mẫu mặc hanbok khoe dáng vẻ yêu kiều bước trên sân khấu.
Công ty đã ký hợp đồng với ba người mẫu hàng đầu cho buổi trình diễn thời trang.
- 4
mẫu (nhân vật, chất liệu)
Con người có thực trở thành nhân vật hay sự kiện trở thành chất liệu xuất hiện trong tiểu thuyết hay tác phẩm nghệ thuật khác
Định nghĩa tiếng Hàn: 소설이나 희곡 등에서 등장 인물이 되는 실재의 사람이나 소재가 되는 사건.
Tôi lấy chuyện tình của anh trai làm nguyên mẫu để viết một truyện ngắn.
Tác giả Kim nổi tiếng với việc viết kịch bản lấy nhân vật có thật làm nguyên mẫu.