Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 觀點quan điểm
- 1
quan điểm
Thái độ hay lập trường của cá nhân quan sát và suy nghĩ về một sự vật hay hiện tượng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 현상을 보고 생각하는 개인의 입장 또는 태도.
Bạn tôi đã chỉ ra lỗi của tôi từ góc nhìn khách quan.
Xét từ góc độ khách hàng, sản phẩm này đủ hấp dẫn.