Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
được nghe, bị nghe
Âm thanh được nhận biết qua tai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 소리가 귀를 통해 알아차려지다.
Nội dung cuộc gọi giữa Jisu và chồng cô bị nghe thấy hết qua điện thoại.
Nghe thấy tiếng ồn ào, tôi ra xem thì thấy bọn trẻ đang hò hét vui chơi.
2.Động từ
- 1
Mắc bệnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 병에 걸리다.
Anh ta chẳng thèm bận tâm dù con bị lạnh đến cảm, cũng không bật sưởi.
Không biết có phải đứa bé bị cảm không mà chảy nước mũi và sốt.
- 2
bị ma ám, bị quỹ nhập
Quỷ ma nhập vào người. Bị ma quỷ ám.
Định nghĩa tiếng Hàn: 귀신이 몸에 들어오다.
Như bị ma nhập, một ngày nọ anh ta đột nhiên bị tê liệt toàn thân.
Từ khi cả gia đình mới chuyển đến được phát hiện đã chết, có tin đồn rằng ngôi nhà đó bị ma ám.
3.Động từ
- 1
được cầm
Đồ vật được giữ trên tay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건이 손에 잡혀 있다.
Trên tay anh ấy lúc nào cũng cầm một cuốn sách chữ Hán.
Trên tay mỗi người lính đều cầm một khẩu súng.
- 2
được nâng lên, được đưa lên
Cái ở dưới được đưa lên trên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아래에 있는 것이 위로 올려지다.
Một chân ghế bị ngắn nên phía đó cứ bị kênh lên.
Mấy người đàn ông xúm vào thì tảng đá được nhấc lên dễ dàng ngoài dự đoán.