Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tiếng, âm thanh
Việc sóng âm do vật thể rung gây ra lọt vào tai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물체가 진동하여 생긴 음파가 귀에 들리는 것.
Chẳng biết có chuyện gì mà từ bên ngoài vọng vào tiếng người ồn ào.
Tiếng còi báo hiệu bắt đầu huấn luyện đang vang lên từ đằng xa.
- 2
lời, giọng
Sự biểu hiện bằng giọng nói để truyền đạt suy nghĩ hay cảm nghĩ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 느낌을 전달하려고 목소리로 표현한 것.
Nếu chỉ định nói nhảm bên cạnh thì đừng đến đây nữa.
Anh ta không trả lời câu tôi hỏi mà chỉ toàn nói những lời lạc đề.
- 3
tiếng, giọng
Ý kiến hay tin đồn chung của nhiều người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 목에서 나는 목소리.
Từ dưới vách đá liên tục vọng lên tiếng kêu cứu.
Tức giận, chúng tôi bắt đầu cao giọng chất vấn họ.
- 4
tiếng nói
Bài hát truyền thống của Hàn Quốc trong pansori hay xướng ca.
Định nghĩa tiếng Hàn: 많은 사람들의 공통된 의견이나 소문.
Nghị sĩ Kim là một chính trị gia xuất sắc luôn biết lắng nghe tiếng nói của người dân.
Vì giờ làm việc kéo dài nên trong công ty bùng lên những tiếng nói bất mãn.