Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

감각

gamgak[감각]Trung cấp · TOPIK IICảm giác

cảm giác

Danh từGốc Hán: 感覺cảm giác

  1. 1

    cảm giác

    Cảm thấy kích thích thông qua mắt, mũi, tai, lưỡi, da.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈, 코, 귀, 혀, 피부를 통하여 자극을 느낌.

    • Do tai nạn, cảm giác trên cơ thể tôi bị tê liệt nên không thể cảm nhận cơn đau.

    • Sau khi mất thị giác, các giác quan khác của chồng tôi như thính giác hay xúc giác đã phát triển hơn.

  2. 2

    cảm giác

    Năng lực phán đoán hay thể hiện thông qua sự cảm nhận hay hiểu về điều gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 대하여 느끼고 이해한 것을 통하여 판단하거나 표현하는 능력.

    • Tôi muốn nhanh chóng có được cảm quan nấu nướng để trở thành một đầu bếp giỏi.

    • Một nhà thiết kế nổi tiếng đã giới thiệu mẫu thiết kế mới thể hiện hanbok theo cảm quan hiện đại.