Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

입맛

khẩu vị, sự thèm ăn

Danh từ

  1. 1

    khẩu vị, sự thèm ăn

    Vị cảm nhận từ miệng khi ăn thức ăn. Hoặc sự ham muốn thức ăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 먹을 때 입에서 느끼는 맛. 또는 음식을 먹고 싶은 욕구.

    • Món canh này không mặn cũng không cay nên rất hợp khẩu vị của tôi.

    • Bị cảm nặng nên hình như tôi mất cảm giác thèm ăn, không thấy đói mà cũng chẳng muốn ăn gì.

  2. 2

    khẩu vị

    (cách nói ẩn dụ) Lòng mong muốn thưởng thức hoặc muốn có được vì cảm thấy hứng thú công việc hay món đồ nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 일이나 물건에 흥미를 느껴 즐기고 싶어 하거나 가지고 싶어 하는 마음.

    • Ở đây chiếu nhiều phim nên bạn có thể chọn phim hợp với sở thích của mình.

    • Bạn tôi rất khó tính nên có lẽ món quà tân gia nào cũng sẽ không vừa ý.