Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    nghe

    Nhận biết âm thanh bằng tai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 귀로 소리를 알아차리다.

    • Jisu tai thính nên nghe được cả những âm thanh nhỏ.

    • Tiếng đàn piano của anh ấy khiến người nghe cảm thấy dễ chịu.

  2. 2

    lắng nghe

    Lắng tai nghe âm thanh hay lời của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 말이나 소리 등에 귀를 기울이다.

    • Học sinh tập trung lắng nghe lời giảng của thầy giáo.

    • Đang nghe lời bào chữa của nhân viên không làm xong việc đúng hạn, trưởng phòng Kim nổi giận.

  3. 3

    nghe lời, vâng lời

    Làm theo đúng lời người khác nói.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이 말하는 대로 따르다.

    • Từ nhỏ Yumin đã là đứa trẻ biết vâng lời bố mẹ.

    • Người bạn hay không nghe lời thầy và thường gây chuyện, đến một ngày bắt đầu thay đổi.

  4. 4

    chạy tốt

    Máy móc, thiết bị… vận hành bình thường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기계, 장치 등이 정상적으로 움직이다.

    • Cái máy giặt đang chạy tốt sao tự nhiên lại thế này nhỉ?

    • Chắc tại dùng lâu quá nên giờ máy hút bụi không chịu chạy nữa.