Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 對答đối đáp
- 1
sự đáp lời
Sự đáp lại lời gọi. Hoặc lời nói đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부르는 말에 대해 어떤 말을 함. 또는 그 말.
Tao gọi mấy lần rồi sao mày không trả lời?
Minjun gõ cửa mấy lần nhưng bên trong không có tiếng trả lời nào.
- 2
sự đáp, sự trả lời
Sự đáp lại yêu cầu hay câu hỏi tương ứng. Hoặc lời như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 묻거나 요구하는 것에 해당하는 것을 말함. 또는 그런 말.
Bạn tôi không đưa ra câu trả lời nào cho đề nghị cùng làm ăn của tôi.
Ông là nhân chứng quan trọng của vụ tai nạn giao thông này nên phải trả lời chính xác câu hỏi của chúng tôi.
- 3
đáp án
Phương án giải thích hay giải quyết hiện tượng hoặc vấn đề nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 문제나 현상을 해결하거나 설명하는 방안.
Lời giải cho vấn đề mà công ty chúng tôi gặp phải đã được tìm thấy ở khâu quản lý hàng tồn kho.
Thầy giáo nói rằng vấn đề của mình thì phải tự mình nỗ lực tìm lời giải.