Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

누르다

ấn, đè, dí

Động từ

  1. 1

    ấn, đè, dí

    Ra sức tăng trọng lượng từ trên xuống dưới với một phần hay toàn bộ vật thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물체의 전체나 부분에 대하여 위에서 아래로 힘을 주어 무게를 가하다.

    • Thợ ảnh bấm màn trập máy ảnh tách một cái, chụp được bức ảnh đẹp.

    • Y tá ấn chặt gạc lên vết thương của bệnh nhân để cầm máu.

  2. 2

    đè áp, áp đảo

    Chế áp để người khác không tự ý hành động được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남이 마음대로 행동하지 못하도록 억압하다.

    • Trưởng nhóm Kim độc đoán dùng quyền uy áp chế cấp dưới trong mọi việc.

    • Nhà vua áp chế quý tộc địa phương và thi hành chính sách tập quyền trung ương để củng cố vương quyền.

  3. 3

    kiềm chế, chế ngự, kìm nén

    Không bộc lộ tình cảm hay suy nghĩ của bản thân ra bên ngoài mà kiềm chế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자신의 감정이나 생각을 밖으로 드러내지 않고 참다.

    • Người đàn ông cố kìm nén dòng nước mắt dâng trào rồi nói lời chia tay với người phụ nữ.

    • Jisu có nhiều điều muốn nói nhưng đã kìm lời lại và quyết định im lặng.

  4. 4

    áp đảo. lấn áp

    Thắng đối phương ở trận đấu hoặc đại hội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 경기나 대회 등에서 상대방을 이기다.

    • Đô vật ssireum Youngsu đã đánh bại đối thủ và giành chức vô địch.

    • Ca sĩ này có độ nổi tiếng cao vượt mặt hầu hết các ca sĩ khác.