Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bài hát, ca khúc, việc ca hát
Âm nhạc gắn nhạc với lời ca theo âm luật. Hoặc việc cất giọng hát loại âm nhạc như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 운율에 맞게 지은 가사에 곡을 붙인 음악. 또는 그런 음악을 소리 내어 부름.
Vừa bật radio thì bài hát tôi từng hay nghe ngày trước vang lên.
Anh ấy hát một bài thật hay theo nhạc đệm của ban nhạc.
- 2
tiếng hót, tiếng kêu
Âm thanh nghe hay hay của chim chóc hay côn trùng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 새나 곤충 등이 듣기 좋게 욺. 또는 그런 소리.
Nghe tiếng dế hát, chắc là mùa thu đã đến rồi.
Khi tôi dạo bước trong rừng, tiếng hót của chim núi bắt đầu vọng lại từ phía xa.
- 3
thơ ca
Tác phẩm nghệ thuật thể hiện suy nghĩ hay tình cảm bằng ngôn từ có vần điệu như thơ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시와 같이 운율이 있는 언어로 생각이나 감정을 표현함. 또는 그런 예술 작품.
Bài thơ này đã thể hiện chân thực cuộc sống qua khúc ca của ngôn từ đẹp đẽ.
Có vẻ như nhà thơ muốn cho thấy vẻ đẹp và nỗi đau của tình yêu qua những khúc ca về tình yêu.
- 4
sự van nài, sự nài nỉ, sự lải nhải
Sự nói liên tục cùng một lời và van nài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 말을 계속 하면서 졸라 댐.
Mấy ngày nay tôi cứ nhai đi nhai lại chuyện đi du lịch gia đình làm bố phát mệt.
Em tôi lẽo đẽo theo mẹ cả ngày, cứ nằng nặc đòi mua quần áo mới.