Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

냄새

naemsae[냄새]Sơ cấp · TOPIK ICảm giác

mùi

Danh từ

  1. 1

    mùi

    Khí có thể ngửi bằng mũi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 코로 맡을 수 있는 기운.

    • Gió thổi trên cánh đồng mang theo mùi cỏ.

    • Vợ tôi ngửi mùi hương của bó hoa tôi tặng.

  2. 2

    hơi hướng

    Bầu không khí có thể cảm nhận ở hiện tượng hay sự vật v.v ...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 현상 등에서 느낄 수 있는 분위기.

    • Nhà mái ngói là kiểu nhà mang đậm hơi hướng truyền thống Hàn Quốc.

    • Min-jun ân cần và tốt bụng, là cậu học sinh rất có tình người.