Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 內外nội ngoại
- 1
trong ngoài
Bên trong và bên ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 안쪽과 바깥쪽.
Năng lực quản lý của giám đốc Choi được biết đến rộng rãi cả trong lẫn ngoài công ty.
Tiếng hát trong trẻo của dàn hợp xướng vang vọng cả trong lẫn ngoài nhà hát.
- 2
hơn kém
Hơn hoặc kém một chút.
Định nghĩa tiếng Hàn: 약간 덜하거나 넘음.
Chỉ riêng buổi sáng, cửa hàng tôi đã có khoảng ba mươi khách ghé qua.
Tôi chuẩn bị món quà khoảng mười nghìn won để tặng bạn.