Chữ Hán 內 – âm Hàn 내
4 nét
내Nội
- Âm Hàn
- 내, 납
- Âm Hán Việt
- Nội, Nạp, Nồi
- Nghĩa (tiếng Anh)
- inside, within, between
Từ tiếng Hàn có chữ 內 (11)
- 내內nộitôi
- 내용內容nội dungcái bên trong
- 시내市內thị nộinội thành, nội đô, trong thành phố
- 국내國內quốc nộiquốc nội, trong nước, nội địa
- 안내案內án nộisự hướng dẫn
- 안내문案內文án nội văntờ hướng dẫn
- 내과內科nội khoakhoa nội, bệnh viện nội khoa
- 내부內部nội bộbên trong, nội thất
- 이내以內dĩ nộitrong vòng
- 실내室內thất nộitrong phòng, trong nhà, có mái che
- 내외內外nội ngoạitrong ngoài