Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: ←gum
- 1
kẹo cao su
Đồ ăn mà người ta đưa vào miệng nhai lâu, ăn lấy chất ngọt và nhổ bỏ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 입에 넣고 오래 씹으면서 단물을 빼어 먹고는 뱉어서 버리는 먹을거리.
Cơn buồn ngủ ập đến, Jisu lấy kẹo cao su ra nhai.
Yumin nói kẹo cao su dai quá không nhai nổi rồi nhổ ra.