Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

답답하다

dapdapada[답따파다]Sơ cấp · TOPIK ICảm xúc

ngột ngạt

Tính từ

  1. 1

    ngột ngạt

    Giống như bị nghẹt thở hay khó thở .

    Định nghĩa tiếng Hàn: 숨이 막힐 듯하거나 숨쉬기가 어렵다.

    • Bữa trưa ăn vội không tiêu nên Jisu thấy bụng nặng nề, khó chịu.

    • Minjun thấy ngột ngạt trong lồng ngực nên muốn xuống khỏi chiếc xe buýt nóng bức đầy mùi mồ hôi.

  2. 2

    buồn lo, u sầu

    Lòng bồn chồn hay trong lòng không được thoải mái vì sự lo lắng hay phiền muộn

    Định nghĩa tiếng Hàn: 근심이나 걱정으로 마음이 초조하고 속이 시원하지 않다.

    • Nghĩ đến đứa con trai tốt nghiệp rồi vẫn chưa xin được việc, lòng mẹ nặng trĩu.

    • Lo cho người mẹ đang ốm, Minjun thấy lòng nặng nề nên lên núi sau nhà hóng gió.

  3. 3

    hẹp hòi

    Tấm lòng không được rộng mở hay hành động hoặc hình dáng không được thoáng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음이 넓지 못하거나 행동이나 모습이 시원스럽지 못하다.

    • Anh ta đeo kính, chải tóc dẹp ra sau nên trông có vẻ cứng nhắc.

    • Chú tôi có tính cách cứng nhắc, trong bất kỳ hoàn cảnh nào cũng khăng khăng giữ ý kiến của mình.

  4. 4

    Không gian hẹp không cảm giác mát mẻ (thoải mái)

    Không có cảm giác thoải mái vì không gian hẹp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 공간이 좁아 시원한 느낌이 없다.

    • Căn phòng chất đầy sách ấy chẳng còn chỗ cho người ngồi nên thấy rất bí bách.

    • Minjun phàn nàn màn hình máy tính ở văn phòng quá nhỏ nên làm việc thấy bí bách.