Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
rút ra, lôi ra, lấy ra
Khiến cho đồ vật đang ở trong ra ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 안에 있는 물건을 밖으로 나오게 하다.
Bố lấy ví ra từ túi trong áo vest.
Yumin lấy đồng xu từ trong túi ra rồi đi về phía máy bán cà phê tự động.
- 2
mở miệng nói ra, lôi ra nói
Bắt đầu nói ra suy nghĩ ở trong lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속에 있는 생각을 말하기 시작하다.
Giữa lúc mọi người đang im lặng, trợ lý Park đột ngột lên tiếng.
Ông Kim vừa mở lời thì vợ ông đã bắt đầu nổi giận.