Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

옛

yet[옏]Sơ cấp · TOPIK I

của thuở xưa, của ngày trước

Định từ

  1. 1

    của thuở xưa, của ngày trước

    Thuộc thời gian đã qua.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지나간 때의.

    • Kỳ nghỉ này, tôi quyết định đến thăm căn nhà cũ nơi ông từng sống.

    • Mẹ đang lấy những bức ảnh cũ thời còn trẻ trong album ra xem.