Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
tỉnh ra, tỉnh lại
Thoát khỏi trạng thái say rượu hay trở lại trạng thái tinh thần tỉnh táo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 취한 상태에서 벗어나 원래의 또렷한 정신 상태로 돌아오다.
Ca phẫu thuật đã thành công, hết thuốc mê là sẽ tỉnh lại ngay.
Tỉnh rượu, Yeongsu hỏi tôi xem lúc say anh ấy có làm gì sai không.
- 2
khai mở, nhận thức ra
Tinh thần hay ý thức được mở ra để có thể nhận thức được trí tuệ hay suy nghĩ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 지혜 등을 깨닫을 수 있게 의식이나 정신이 열리다.
Chúng ta phải luôn giữ ý thức tỉnh táo để có thể học hỏi điều mới.
Seunggyu muộn màng mới khai sáng đầu óc, đến khi lên cấp ba mới bắt đầu học chăm chỉ.
- 3
thức tỉnh, thức dậy, tỉnh dậy
Tập trung tinh thần hay thoát ra khỏi trạng thái ngủ. Hoặc làm như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잠이 든 상태에서 벗어나 정신을 차리다. 또는 그렇게 하다.
Đừng ngủ gật nữa, đi rửa mặt bằng nước lạnh cho tỉnh ngủ rồi quay lại đi.
Jisu tỉnh giấc giữa đêm vì tiếng động bên ngoài.
2.Động từ
- 1
đập vỡ, đánh vỡ, làm vỡ
Đập vật thể cứng vỡ thành mảnh nhỏ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 단단한 물체를 쳐서 조각이 나게 하다.
Cứ đến mùa đông, Yeongsu lại đục băng trên sông để câu cá.
Chồng tôi đang rửa bát thì làm rơi cái bát xuống sàn, vỡ mất.
- 2
phá vỡ
Không giữ những điều như lời hứa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 약속 등을 지키지 않다.
Anh tôi phá vỡ quyết tâm bỏ thuốc và lại hút thuốc.
Người phụ nữ không bao giờ gặp lại người đàn ông đã thất hứa ấy nữa.
- 3
làm vỡ
Làm cho bị thương vì va đập hay đánh vào những chỗ như đầu hoặc đầu gối.
Định nghĩa tiếng Hàn: 머리나 무릎 등을 부딪치거나 맞거나 하여 상처가 나게 하다.
Em tôi ngã lăn trên cầu thang và bị trầy đầu gối.
Cầu thủ Kim đâm đầu vào khung thành chứ không phải quả bóng nên bị rách trán.
- 4
phá vỡ, làm hỏng
Làm cho không thể tiếp tục duy trì những cái như bầu không khí hay trạng thái nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 상태나 분위기 등을 계속 유지하지 못하게 하다.
Phá vỡ sự im lặng ngượng ngùng, anh ấy bắt chuyện với tôi trước.
Tiếng ồn bất chợt vang lên đã phá vỡ bầu không khí ấm áp của chúng tôi.