Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 七thất
- 1
bảy
Số mà được tạo nên nhờ cộng thêm một vào sáu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 육에 일을 더한 수.
Bảy trừ hai bằng năm.
Tôi đếm số: sáu, bảy, tám, chín, mười.
2.Định từGốc Hán: 七
- 1
bảy
Thuộc bảy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일곱의.
Khóa học đó diễn ra trong khoảng bảy tuần, chưa đến hai tháng.
Tôi là con cả trong bảy anh chị em, dưới tôi còn sáu đứa em.
- 2
thứ bảy
Thuộc thứ bảy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일곱 번째의.
Số thứ tự chờ của tôi là số bảy, nên còn phải đợi thêm chút nữa mới đến lượt.
Cuốn sách này từ chương một đến chương sáu là phần giải thích, từ chương bảy trở đi là phần giải bài tập.