Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
vẽ
Dùng bút chì hay bút để thể hiện sự vật bằng đường nét hay màu sắc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 연필이나 붓 등을 이용하여 사물을 선이나 색으로 나타내다.
Đứa bé đang vẽ hình gia đình trong phòng mình.
Min-jun đã vẽ nhiều bức tranh phong cảnh ở nơi du lịch mang về.
- 2
nói về, miêu tả
Thể hiện suy nghĩ, cảm xúc, hiện tượng bằng chữ viết hay âm nhạc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 감정, 현상 등을 글이나 음악 등으로 나타내다.
Dạo này cuốn tiểu thuyết miêu tả cuộc đời của một chính trị gia nổi tiếng đang được yêu thích.
Mẹ tôi thích xem những bộ phim truyền hình chủ yếu miêu tả tình yêu của nam nữ trẻ.
- 3
vẽ
Thể hiện hình dạng giống với một hình mẫu nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 도형과 닮은 모양을 나타내다.
Quả bóng bố ném bay đi, vạch một đường parabol mạnh mẽ.
Khói thuốc Min-jun nhả ra kỳ lạ thay lại tạo thành hình tròn.
- 4
vẽ ra, hồi tưởng
Tưởng tượng hay hiện lên trong lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속에 떠올리거나 상상하다.
Trước khi kết hôn, Jisu đã hình dung về gia đình mà cô sẽ xây dựng cùng người chồng tương lai.
Seung-gyu làm việc chăm chỉ, trong đầu hình dung cảnh gia đình đang mỏi mòn chờ mình.