Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 郡quận
- 1
hạt, thị xã
Khu vực hành chính địa phương trên thị trấn hoặc huyện và dưới cấp tỉnh ở Hàn Quốc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한국에서, 도 아래이며 읍이나 면보다 위인 지방 행정 구역.
Huyện chúng tôi có ba thị trấn và sáu xã trực thuộc.
Chú tôi đã tham gia đại hội thể thao tỉnh Chungcheong được tổ chức tháng trước với tư cách đại diện của huyện chúng tôi.
- 2
văn phòng hạt, văn phòng thị xã
Cơ quan đảm nhận nhiệm vụ hành chính của hạt (thị xã).
Định nghĩa tiếng Hàn: 군의 행정 업무를 맡아보는 기관.
Chú tôi đang làm công chức ở ủy ban huyện.
Huyện chúng tôi có kế hoạch bỏ ra số tiền khổng lồ để xây mới trụ sở huyện.