Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 國民quốc dân
- 1
quốc dân, nhân dân
Những người cấu thành nên một đất nước hoặc những người có quốc tịch nước đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 나라를 구성하는 사람. 또는 그 나라 국적을 가진 사람.
Ông ấy là một chính trị gia đã nhận được sự ủng hộ của người dân trong thời gian dài.
Mọi công việc hành chính của nhà nước đều được thực hiện bằng tiền thuế người dân đóng.