Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 關係quan hệ

  1. 1

    quan hệ

    Hai hay nhiều người, sự vật, hiện tượng… có liên quan với nhau. Hoặc mối liên quan đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 둘 이상의 사람, 사물, 현상 등이 서로 관련을 맺음. 또는 그런 관련.

    • Seung-gyu có quan hệ tốt với bạn bè và có khá nhiều bạn.

    • Nhiều bệnh tật của người hiện đại có liên quan mật thiết đến căng thẳng quá mức.

  2. 2

    quan hệ, liên quan

    Có liên quan đến lĩnh vực hay phương diện nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 방면이나 영역에 관련을 맺고 있음. 또는 그 방면이나 영역.

    • Ngay sau khi xảy ra tai nạn, cuộc họp đối sách giữa các bộ ngành liên quan đã được triệu tập.

    • Chị tôi học chuyên ngành điện ảnh ở đại học và giờ đang làm công việc liên quan đến đạo diễn phim.

  3. 3

    sinh hoạt tình dục

    Can dự hoặc quan tâm đến sự việc nào đó. Hoặc sự can dự hay quan tâm đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 참견하거나 관심을 가짐. 또는 그런 참견이나 관심.

    • Việc của tôi tôi tự lo, cậu đừng can dự vào.

  4. 4

    vì lý do, tại vì

    (Cách nói giảm nói tránh) Nam nữ quan hệ tình dục.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (완곡한 말로) 남자와 여자가 성교를 함.

    • Ji-su và tôi đã từng quan hệ với nhau rồi.

    • Vợ chồng tôi quan hệ nhiều lần mà vẫn không có thai nên rất lo lắng.