Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 過去quá khứ
- 1
quá khứ
Những ngày đã qua.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지나간 때.
Lịch sử quá khứ của một dân tộc được con cháu ghi nhớ trong thời gian dài.
Bà tôi rơi nước mắt khi nhớ lại ký ức đau thương về chiến tranh trong quá khứ.
- 2
quá khứ
Cuộc sống hay công việc đã qua.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지나간 일이나 삶.
Anh ta thích bới móc quá khứ của người khác để nói xấu.
Cô ấy bị kiện vì đã che giấu quá khứ từng phạm tội.
- 3
quá khứ
Diễn đạt trạng thái, hành động hay sự việc diễn ra trước thời điểm phát ngôn hay thời điểm được lấy làm mốc, trong ngữ pháp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 문법에서, 말하는 순간이나 기준이 되는 어떤 때보다 이전에 일어난 사건이나 행동, 상태를 나타내는 것.
Khi chia động từ "gada" ở thì quá khứ, đuôi "-at-" được gắn vào thành "gatda".
Hôm nay các học sinh nước ngoài đã học thì quá khứ trong tiếng Hàn dùng để diễn tả sự việc đã qua.