Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 方今phương kim
- 1
vừa mới, vừa nãy, hồi nãy, khi nãy, ban nãy
Ngay trước thời điểm nói một chút.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하고 있는 시점보다 바로 조금 전.
Người bạn vừa mới chơi với tôi bỗng nhiên biến mất.
Tôi vừa mới biết là mẹ bị thương.
- 2
ngay bây giờ
Lúc cùng thời điểm nói.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하고 있는 시점과 같은 때.
Ngay cả lúc thầy giáo vừa bước vào, bọn trẻ vẫn tiếp tục làm ồn.
Mãi đến lúc vợ cằn nhằn tôi mới bắt đầu dọn dẹp.
- 3
tí nữa, chút xíu nữa, một lát nữa
Ngay sau thời điểm nói một chút.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하고 있는 시점부터 바로 조금 후.
Bầu trời tối sầm như thể sắp mưa đến nơi.
Min-jun nhìn về phía cửa như thể sắp bước ra ngoài ngay.
2.Phó từGốc Hán: 方今
- 1
vừa mới, vừa nãy, hồi nãy, khi nãy, ban nãy
Ngay trước thời điểm nói một chút.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하고 있는 시점보다 바로 조금 전에.
Chiếc bánh mì này vừa mới ra lò nên nóng hổi, trông rất ngon.
Yu-min không nghe được vừa rồi thầy giáo đã nói gì.
- 2
ngay bây giờ
Vào lúc cùng thời điểm nói.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하고 있는 시점과 같은 때에.
Ngay lúc thầy giáo đang nói, Yu-min lại đang tán gẫu với bạn.
Ngay khi làm xong các món ăn kèm, Yu-min mới biết trong nồi cơm điện không có cơm.
- 3
tí nữa, chút xíu nữa, một lát nữa
Ngay sau thời điểm nói một chút.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하고 있는 시점부터 바로 조금 후에.
Có vẻ bộ phim sắp bắt đầu nên mọi người ùa vào rạp.
Khi có thông báo tàu sắp đến, mọi người bắt đầu thu dọn hành lý.