Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cái gương, gương soi
Đồ vật phẳng và mỏng phản chiếu cho thấy hình dạng của vật thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물체의 모양을 비추어 보는 얇고 평평한 물건.
Người phụ nữ vừa soi gương vừa trang điểm.
Hình ảnh người đàn ông phản chiếu trong gương trông thật hạnh phúc.
- 2
gương phản chiếu
(cách nói ẩn dụ) Việc cho thấy hay biểu lộ y nguyên sự thật nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 사실을 그대로 드러내거나 보여 주는 것.
Tin tức phải là tấm gương phản ánh đúng hiện thực.
Bạn bè là tấm gương giúp tôi biết mình là người như thế nào.
- 3
gương mẫu, tấm gương
Cái đáng trở thành mô phạm hay điều giáo huấn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모범이나 교훈이 될 만한 것.
Lịch sử là tấm gương quan trọng để mở ra tương lai.
Ở công ty tôi lấy trưởng phòng Kim làm tấm gương để làm việc.