회식
sự họp mặt ăn uống; buổi họp mặt ăn uống, buổi liên hoan
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 會食hội thực
- 1
sự họp mặt ăn uống; buổi họp mặt ăn uống, buổi liên hoan
Việc người thuộc về một nhóm hay tổ chức nào đó tụ tập cùng ăn uống với nhau. Hoặc buổi họp như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모임이나 단체에 속한 사람이 모여 함께 음식을 먹음. 또는 그런 모임.
Hôm qua tôi đã đi ăn liên hoan với các thành viên trong nhóm sau một thời gian dài.
Tối thứ sáu tới sẽ có buổi liên hoan của toàn bộ phòng ban.