Chữ Hán 出 – âm Hàn 출
5 nét
출Xuất
- Âm Hàn
- 출, 추
- Âm Hán Việt
- Xuất, Xúy
- Nghĩa (tiếng Anh)
- exit, leave, go out
Từ tiếng Hàn có chữ 出 (18)
- 출발出發xuất phátsự khởi hành
- 출장出張xuất trươngsự đi công tác
- 출입出入xuất nhậpsự ra vào
- 외출外出ngoại xuấtsự ra ngoài, sự tạm vắng
- 출근出勤xuất cầnsự đi làm
- 출구出口xuất khẩulối ra, cửa ra
- 출퇴근出退勤xuất thoái cầnsự đi làm và tan sở
- 출석出席xuất tịchsự có mặt, sự xuất hiện
- 출입국出入國xuất nhập quốcsự xuất nhập cảnh
- 출신出身xuất thânsự xuất thân
- 대출貸出thải xuấtvay, mượn , cho vay, cho mượn
- 출산出産xuất sảnsự sinh con
- 수출輸出thâu xuấtsự xuất khẩu
- 지출支出chi xuấtsự tiêu xài
- 진출進出tiến xuấtsự thâm nhập, sự tiến vào, sự mở rộng, sự bắt đầu tham gia
- 탈출脫出thoát xuấtsự thoát ra, sự bỏ trốn, sự đào tẩu
- 출판出版xuất bảnsự xuất bản
- 출연出演xuất diễntrình diễn, biểu diễn