Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 輸出thâu xuất
- 1
sự xuất khẩu
Việc bán ra nước ngoài sản phẩm hay công nghệ trong nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 국내의 상품이나 기술을 외국으로 팔아 내보냄.
Khi sức cạnh tranh của ô tô nước ta trên thị trường nước ngoài tăng lên, xuất khẩu đang tăng trưởng nhanh chóng.
Công ty công nghệ viễn thông Hàn Quốc đã ký hợp đồng xuất khẩu linh kiện trị giá một triệu đô la với nhà sản xuất điện thoại di động Trung Quốc.