Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 支出chi xuất
- 1
sự tiêu xài
Việc sử dụng tiền vào một mục đích nào đó. Hay là tiền sử dụng vào mục đích như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적으로 돈을 씀. 또는 그렇게 쓰는 돈.
Khi các con vào trường, chi tiêu cho giáo dục đã tăng lên.
Jisu thuộc kiểu người chi tiêu quá nhiều so với thu nhập.