Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

출연

churyeon[추련]Trung cấp · TOPIK II

trình diễn, biểu diễn

Danh từGốc Hán: 出演xuất diễn

  1. 1

    trình diễn, biểu diễn

    Xuất hiện trên sân khấu, phim ảnh hay phát thanh truyền hình và diễn xuất hoặc diễn tấu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무대나 영화, 방송 등에 나와 연기나 연주를 함.

    • Chị tôi từng xuất hiện trên tivi một chút với vai diễn phụ trong phim truyền hình.

    • Do lịch quay phim bận rộn, nam diễn viên nổi tiếng Park dạo này ít xuất hiện trên truyền hình.