Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 數字số tự
- 1
chữ số
Chữ thể hiện số.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수를 나타내는 글자.
Trên cửa ra vào có ghi số 2.
Hãy thử chép đoạn văn sau có lẫn tiếng Anh, chữ số và chữ Hán vào giấy ô vuông.
- 2
con số
Lượng mà con số thể hiện trong thống kê.
Định nghĩa tiếng Hàn: 통계 등에서 숫자가 나타내는 양.
Người đàn ông đó rất giỏi về các con số.
Chính phủ mong tỷ lệ tăng lương trung bình ở mức một chữ số.
- 3
số, số lượng
Số lượng vật hay người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 사람의 수.
Đứa bé cứ đếm đi đếm lại số lá phong rơi.
Chiến tranh giữa hai nước đã sinh ra một số lượng người tị nạn khổng lồ.