Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 歡迎hoan nghênh
- 1
sự hoan nghênh, sự nghênh tiếp
Việc vui mừng chào đón người đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 오는 사람을 기쁘고 반갑게 맞이함.
Khi những nhân vật nổi tiếng nước ngoài đến thăm Hàn Quốc, người dân đã chào đón nồng nhiệt.
Các vận động viên giành huy chương vàng Olympic trở về đã được người hâm mộ chào đón.